View cart “Máy đo nhớt dạng xoay để bàn, version “L”,  model: V2: 3 ÷6.000.000 mPas/cP; 84 dải; 21 tốc độ với 4 spindles” đã được thêm vào giỏ hàng.

Máy đo nhớt dạng xoay để bàn, version “L”,  model: V0: 6 ÷2.000.000 mPas/cP; 72 dải; 18 tốc độ với 4 spindles

Giá: Liên hệ

(* giá có thể thay đổi theo thời điểm - xin liên hệ trực tiếp để được giá tốt nhất)

Model: VR 3000 (code: MY-007/ V0L) Nhà sản xuất: Myr (Viscotech) – Tây Ban Nha Xuất xứ: Tây Ban Nha   Yêu cầu báo giá Danh mục: Từ khóa:

Hỗ Trợ Khách Hàng

Tổng đài hỗ Trợ Khách Hàng : 1900 066 870

HCM: N36 - Đường 11 - Tân Thới Nhất 17, khu 38 Ha, P. Tân Thới Nhất, Q. 12. TP. HCM

HN: P.502 - 12 Trần Quốc Vượng - P. Dịch Vọng Hậu - Q. Cầu Giấy - Hà Nội

Hotline: 0948870871 (Mr. Dũng) | Tel: 028.66870870

Mail: dung.nguyen@technovn.net

1. Thông số kỹ thuật:
  • Máy đo nhớt dạng xoay để bàn, version “L”, model: V0: 6 ÷2.000.000 mPas/cP; 72 dải; 18 tốc độ với 4 spindles
  • VR 3000 MYR Viscometers, models V0, V1 and V2 đo độ nhớt dạng xoay rotaty tuân theo tiêu chuẩn ISO 2555 và ASTM
  • Tương thích hòan toàn với phép đo Brookfield, cho phép thực hiện các phép so sánh đánh giá tiêu chuẩn để đánh giá phòng thí nghiệm quản lý chất lượng
  • Tất cả các model sẵn sang cho 03 phiên bản:
    • Version “L”: cho độ nhớt thấp – trung bình
    • Version “R”: cho độ nhớt trung bình – cao
    • Version “H”: cho độ nhớt cao – rất cao
  • Model cơ bản, V0, tích hợp màn hình hiển thị các thông số khác nhau, tín hiệu cảnh báo an toàn và bảo hành 02 năm
  • Model V1, giao diện kết nối RS232, phần mềm ViscosoftBasic cho thu thập dữ liệu, đầu dò đo nhiệt PT 100
  • Model V2 có 2 tốc độ, phạm vi đo nhớt rộng hơn, giao diện RS232 2 chiều và optional, phần mềm ViscosoftPlus điều khiển nhớt kế tự động, nghiên cứu tính lưu biến rheological
  • Màn hình hiển thị: tốc độ lựa chọn (rpm); spindle được lựa chọn; độ nhớt động học (mPas hoặc cP (phiên bản H, dPas hoặc P)); thang đo %; nhiệt độ mẫu (0C hoặc 0F); độ nhớt giới hạn (mPas hoặc cP (phiên bản H, dPas hoặc P)); shear rate (1/s – cho phiên bản V2); shear stress (N/m2 hoặc dyne/cm2 – cho phiên bản V2)
  • Tốc độ:
Model Tốc độ (rpm)
V0 0.3, 0.5, 0.6, 1, 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 6, 10, 12, 20, 30, 50, 60, 100
V1 0.3, 0.5, 0.6, 1, 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 6, 10, 12, 20, 30, 50, 60, 100, 200
V2 0.1, 0.2, 0.3, 0.5, 0.6, 1, 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 6, 10, 12, 20, 30, 50, 60, 100, 200
 
  • - Spindle:
Version L (độ nhớt thấp) 4 spindle L1-L2-L3-L4
Version R (độ nhớt trung bình) 6 spindle R1-R2-R3-R4-R5-R6-R7
Version H (độ nhớt cao) 6 spindle R1-R2-R3-R4-R5-R6-R7
 
  • Dải nhớt:
V0L: 6 2.000.000 mPas/cP 72 ranges (18 tốc độ với 4 spindles)
V0R: 4 13.000.000 mPas/cP 108 ranges (18 tốc độ với 6 spindles)
V0H: 3,2 1.066.660 dPas/P 108 ranges (18 tốc độ với 6 spindles)
V1L: 3 2.000.000 mPas/cP 76 ranges (19 tốc độ với 4 spindles)
V1R: 20 13.000.000 mPas/cP 114 ranges (19 tốc độ với 6 spindles)
V1H: 1,6 1.066.660 dPas/P 114 ranges (19 tốc độ với 6 spindles)
V2L: 3 6.000.000 mPas/cP 84 ranges (21 tốc độ với 4 spindles)
V2R: 20 40.000.000 mPas/cP 126 ranges (21 tốc độ với 6 spindles)
V2H:1,6 3.200.000 dPas/P 126 ranges (21 tốc độ với 6 spindles)
 
  • Độ chính xác: ± 1% toàn thang đo
  • Độ lặp lại: ± 0,2%
  • Nhiệt độ:
  • Dải nhiệt độ đo: -15ºC a + 180ºC (+ 5ºF a +356ºF)
  • Độ phân giải: 0,1ºC (0,1722ºF)
  • Độ chính xác: ± 0,1ºC
2. Cung cấp  bao gồm:
  • Máy đo nhớt dạng xoay để bàn, version “L”, model: V0: 6 ÷2.000.000 mPas/cP; 72 dải; 18 tốc độ với 4 spindles
  • Model: VR 3000 (code: MY-007/ V0L)
  • Bộ 4 spindles chuẩn
  • Bộ bảo vệ spindles (spindles guard)
  • Hộp đựng máy
  • Tài liệu hướng dẫn sử dụng