Máy lấy mẫu bụi khí thải ống khói tự động Mã đặt hàng: M5-A-S1 Hãng sản xuất: Environmental Supply Company, Inc (viết tắt: ESC) – Mỹ Xuất xứ: Mỹ

STT MÔ TẢ SẢN PHẨM SL
1

Máy lấy mẫu bụi khí thải ống khói tự động

Mã đặt hàng: M5-A-S1

Hãng sản xuất: Environmental Supply Company, Inc (viết tắt: ESC) – Mỹ

Xuất xứ: Mỹ

Hình 1: Máy lấy mẫu bụi khí thải ống khói tự động Mã đặt hàng: M5-A-S1

01
1.1 HỆ THỐNG CUNG CẤP BAO GỒM:  
–          Giao diện điều khiển

Code: A – 2000

01
–          Bơm với bộ nối nhanh bằng thép không gỉ    Code: P0523-101Q 01
–          Modun hộp đựng vận chuyển (sample case)

Code: M5-SC6-V

01
–          Cần lấy mẫu với lớp phủ thép không gỉ được gia nhiệt, chiều dài 5 foot (152 cm)

Code: PRA – S5 – V

01
–          Lớp lót Pyrex cho cần lấy mẫu, dài 152 cm,  bi vòng đệm O #28

Code: PRL-P5

02
–          Bộ thủy tinh đơn với đáy cầu mối ghép chính xác cao, vòng đệm O

Code: GSBO-3

Bao gồm:

01
§  GP-101 Cyclone Bypass 01
§  GFA-3T 3” Bộ lọc (Filter Assembly) 01
§  GP-103 Bộ nối đôi “L” 01
§  GP-104 Greenburg-Smith Impinger 01
§  GP-105 Modified Impinger (không có lỗ) 03
§  GP-106: Ống nối chữ U 03
§  GP-109 #28 SS Kẹp bi (Ball Joint Clamp) 12
–          Đầu lấy mẫu bằng thép không gỉ, bộ với 07 kích cỡ khác nhau từ 1/8″-1/2″

Code: PRNS-S

01
–          Đệm cáp kiểm soát tín hiệu (Umbilical Adapter), ống Venturi hiệu chuẩn dòng với vòi áp suất, cặp nhiệt điện loại K

Code: M5-UA-A

01
–          Cáp nối kiểm soát tín hiệu đầu dò (Umbilical Cable), dài 760 cm: ống mẫu (sample line), 5 ống áp suất 5 ống TC, Power line

Code: UC-25-A

01
–          Giấy lọc sợi thủy tinh, hộp 100 cái

Code: GF3-107

10
–          Bộ làm sạch cảm biến

Code: M5-CK7

01
–          Thanh kéo dài cho bộ làm sạch cảm biến, dài 18”

Code: M5-CK5

04
–          Hệ thanh treo (Suspension Rail System)

Code: M5-SRS-5

02
–          Tài liệu hướng dẫn sử dụng 01
1.2 TÍNH NĂNG KỸ THUẬT MÁY CHÍNH  
  –          Thiết bị lấy mẫu bụi từ ống khói theo phương pháp ISOKINETIC EPA 5 tự động với khả năng tự động ghi dữ liệu liên tục.

–          Thiết bị sử dụng ống đo lưu lượng Ventury để kiểm soát và tùy chỉnh tín hiệu áp suất một cách tự động

–          Bộ phận quan trọng nhất của thiết bị là bảng điều khiển chứa bộ điều khiển A2000  và bộ đầu dò đo sử dụng tại hiện trường, liner và hộp đựng cho người dùng tại hiện trường

–          Thiết bị sử dụng bơm Carbon Vane Oiless Pump

–          Thiết bị giúp làm giảm nhân lực vận hành và sai số báo cáo

 
1.3 THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY CHÍNH  
1.2.1 Giao diện điều khiển

Code: A – 2000

 

Hình 2: Máy lấy mẫu bụi khí thải ống khói tự động M5-A-S1

1.      Mô tả:

–          Bộ điều khiển đẳng động học Isokinetic tích hợp lưu lượng A – 2000 với modun điều khiển lưu lượng và thu nhận dữ liệu, cho hoạt động đẳng động học Isokinetic tự động, tích hợp lưu lượng xác định thể tích, điều khiển lưu lượng và thu nhận dữ liệu

–          Hệ thống thu nhận dữ liệu loại bỏ hầu hết các lỗi của người dùng như điều khiển nhiệt, nhiệt độ, thể tích khí khô, chênh áp, và thông tin lưu lượng xác định thu nhận được, đăng nhập trung bình và nhiều lần mỗi giây

–          Có thể sử dụng với bơm không dầu như bộ điều khiển độc lập

–          Hệ thống rất hữu ích cho giảm lỗi người vận hành, xúc tiến báo cáo và đặc biệt là giảm yêu cầu về nhân sự khi yêu cầu lấy đồng thời nhiều lỗ mẫu

2.      Tính năng:

–          Tự động ghi dữ liệu

–          Bộ điều khiển lưu lượng liên tục PID để duy trì lưu lượng đẳng động học, hiển thị 8 giá trị nhiệt độ, 5 giá trị đo áp suất (bao gồm bộ đo áp suất Barometric), điều kiện đo M5, các thông số đo khí thải và tính toán theo phương pháp 5 trên màn hình PC

–          Tích hợp ống Venturi hiệu chuẩn áp suất cho xác định thể tích

–          Bơm không dầu bảo trì thấp

–          Nhẹ, khối lượng 42 pound

Nhỏ gọn, kích thước: 18”Wx12’Dx17”H

3.      Thông số kỹ thuật:

–          02 bộ điều khiển nhiệt PID độc lập cho lọc và đầu dò

–          Thùng nguồn song song cho lọc bổ trợ đầu dò (chuẩn nối nguồn 4-Pin Amphenol và hộp đựng NEMA 5 15P)

–          07 cặp nhiệt điện đầu vào bên ngoài (loại K)

–          Lọc bổ trợ sấy khô cho đầu dò từ ống khói, đầu vào DGM – đầu ra DGM từ bộ điều khiển thủ công

–          Bộ nối nhanh thép không gỉ SS:

§  Đầu nối cái ¼” cho ống áp suất Venturi

§  Đầu nối cái 3/8” cho ống áp suất Pitot

§  Đầu nối đực và cái cho lưu lượng dòng mẫu

–          Bộ nối nối tiếp cho PC loại 9 Pin

–          Cảm biến chênh áp:

§  Độ chính xác: ± 0.25% trên toàn dải

§  Dải áp suất: 800 – 1100 mb

–          Bộ chuyển đổi ống Pitot áp suất:

§  Dải: 0 – 5  inches H20

§  Độ chính xác: ± 1% trên toàn dải

–          Bộ chuyển đôi áp suất ống lưu lượng Venturi:

§  Dải: 0 – 10 inches H20

§  Độ chính xác: ± 1% trên toàn dải

–          Bộ chuyển đổi áp suất tĩnh ống khói:

§  Dải: 0 – 15 psdi

§  Độ chính xác: ± 1% trên toàn dải

01
1.2.2 Bơm van xoay không dầu

Code: P0523-101Q – V

 

–          Dễ vận hành và bảo trì

–          Hiệu quả làm lạnh cao với quạt không khí cưỡng bức 110cfm

–          Ống chân không 6’

–          Bộ nối nhanh bằng thép không gỉ 3/8”

–          Thiết kế với tấm cao su chống trượt

–          Thiết kế có tay cầm

–          Nguồn điện: 220V; 50Hz

01
1.2.3 Modun hộp đựng mẫu

Code: M5-SC6-V

 

–          Bộ tráp đựng bộ lấy mẫu với hộp đựng bộ lọc gia nhiệt chuẩn và hộp lạnh (Cold Box) đựng 06 ống hấp thụ Impinger

–          Lớp vỏ nhôm Alumium với phần cứng và  phần chốt giữ bằng thép không gỉ với kích thước danh định là 3” hoặc 4”

–          Lắp bộ lọc

–          Phần kẹp giữ cảm biến bằng thép không gỉ có thể tháo rời

–          Jắc cắm cho cặp nhiệt điện loại K

–          Phần bảng điều khiển điện tử và gia nhiệt, bộ gia nhiệt 700 Watt, nguồn 220V/50Hz

–          Bảng điều khiển sợi thủy tinh cách điện với mặt phủ nhôm Alumium ½” có thể tháo rời

–          Phần cứng với khóa trượt bằng thép không gỉ cho đựng 03 kích cỡ của hộp lạnh (Cold Box) (4 – 6; 6 – 8 hoặc 8 – 12 kích thước  ống hấp thụ Impinger)

01
1.2.4 Bộ cần lấy mẫu với lớp phủ thép không gỉ được gia nhiệt, chiều dài 5 foot (152 cm)

Code: PRA-S5 – V

–          Cần lấy mẫu với lớp lót bằng thép không gỉ có độ chính xác cao, được hàn chặt.

–          Bộ cần lấy mẫu không bao gồm đầu vòi (Nozzle)

–          Vòng đệm Viton hình O bi #28 Ball

–          Lớp phủ gia nhiệt (Heating Mantle) 220V

–          Ống Pitot Tip loại S với bộ nối bằng thép không gỉ 3/8” QCs

–          Bố ống nối (ferrule) và vòng đệm hình O chuẩn bằng thép không gỉ 5/8″ cho gắn với đầu vòi (Nozzle)

–          Ống Orsat với bộ nối bằng thép không gỉ ¼” QC

–          Lớp vỏ bằng thép không gỉ 1”

–          Chiều dài hữu hiệu: 5 foot (152 cm)

01
1.2.5 Lớp lót Pyrex cho cần lấy mẫu, dài 152 cm,  bi vòng đệm hình O #28

Code: PRL-P5

 

–          Phù hợp với các loại đầu dò chính hãng với lớp vỏ 1”, với bi # 28 ball với vòng đệm Viton hình O lớp phủ Teflon và Silicon

–          Dài hữu hiệu: 5 foot (152 cm)

02
1.2.6 Bộ thủy tinh đơn với đáy cầu mối ghép chính xác cao, vòng đệm O

Code: GSBO-3

Bao gồm:

01
§  GP-101 Cyclone Bypass 01
§  GFA-3T 3” Bộ lọc (Filter Assembly) 01
§  GP-103 Bộ nối đôi “L” 01
§  GP-104 Greenburg-Smith Impinger 01
§  GP-105 Modified Impinger (không có lỗ) 03
§  GP-106: Ống nối chữ U 03
§  GP-109 #28 SS Kẹp bi (Ball Joint Clamp) 12
1.2.7 Đầu lấy mẫu bằng thép không gỉ, bộ với 07 kích cỡ khác nhau từ 1/8″-1/2″

Code: PRNS-S

–          Đầu lấy mẫu loại móc bằng thép không gỉ có đầu gắn 5/8” chứa 07 đầu vòi có kích cỡ khác nhau và được đựng trong một valy có nệm mút với:

§  03 khớp nối (nuts) 5/8”

§  07 ống nối (ferrules) phía trước và sau

–          04 vòng đệm Viton hình O (Viton O-rings)

–          Bộ 07 đầu vòi bao gồm:

STT Mã Code Loại
1 PRN-S04 1/8 in. Stainless Steel Nozzle / 5/8 in. Shank
2 PRN-S06 3/16 in. Stainless Steel Nozzle / 5/8 in. Shank
3 PRN-S08 1/4 in. Stainless Steel Nozzle / 5/8 in. Shank
4 PRN-S10 5/16 in. Stainless Steel Nozzle / 5/8 in. Shank
5 PRN-S12 3/8 in. Stainless Steel Nozzle / 5/8 in. Shank
6 PRN-S14 7/16 in. Stainless Steel Nozzle / 5/8 in. Shank
7 PRN-S16 1/2 in. Stainless Steel Nozzle  / 5/8 in. Shank
01
1.2.8 Umbilical Adapter, ống Venturi hiệu chuẩn dòng với vòi áp suất, cặp nhiệt điện loại K

Code: M5-UA-A

 

 

 

 

01
1.2.9 Cáp nối kiểm soát tín hiệu đầu dò (Umbilical Cable), dài 760 cm: ống mẫu (smaple line), 5 ống áp suất (pressure line), 5 ống TC, Power line;

Code: UC-25-A

 

 

 

01
1.2.10 Giấy lọc sợi thủy tinh Glass Fiber Filters, hộp 100 cái

Code: GF3-107

01
1.2.11 Chổi vệ sinh cảm biến

Code: M5-CK7

01
1.2.12 Thanh kéo dài chổi vệ sinh cảm biến, 18″

Code: M5-CK5

SL: 04

04
1.2.13 Hệ dây treo

Code: M5-SRS-5

02
1.2.14 Tài liệu hướng dẫn sử dụng 01

Máy lấy mẫu bụi khí thải ống khói tự động, Mã đặt hàng: M5-A-S1, Hãng sản xuất: Environmental Supply Company, Inc (viết tắt: ESC) – Mỹ được cung cấp bởi:

CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT TECHNO

Hồ Chí Minh office
  • 76 Bắc Hải, P. 06, Q. Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Tel: +84 (24). 66 870 870 | Fax: +84 (24). 62 557 416
Hà Nôi office:
  • Tầng 8, tòa nhà SanNam,  78 phố Duy Tân, P. Dịch Vọng,  Cầu giấy, Hà Nội
  • Tel : +84 (24). 85 871871  – Fax: +84 (24). 37 959 911
Hotline: 0948 870 870 (Mr. Long)  | 0926 870 870 (Mr. Lợi)  |  0948 870 871 (Mr. Dũng) 
Email: info@technovn.net – sales@furnilab.vn
Web: www.technovn.net |   www.technoshop.com.vn |   www.technoshop.vn | www.technovn.vn |www.furnilab.vn