View cart “Máy khúc xạ kể điện tử để bàn, độ chính xác cao” đã được thêm vào giỏ hàng.
SALE

Máy khúc xạ kể điện tử để bàn, chính xác: Brix ± 0.03%/ nD: ± 0.00004

Giá: Liên hệ

(* giá có thể thay đổi theo thời điểm - xin liên hệ trực tiếp để được giá tốt nhất)

Model: RX-5000α (code: 3261) Nhà sản xuất: Atago – Nhật Bản Xuất xứ: Nhật Bản   Yêu cầu báo giá Danh mục: Từ khóa:

Hỗ Trợ Khách Hàng

Tổng đài hỗ Trợ Khách Hàng : 1900 066 870

HCM: N36 - Đường 11 - Tân Thới Nhất 17, khu 38 Ha, P. Tân Thới Nhất, Q. 12. TP. HCM

HN: P.502 - 12 Trần Quốc Vượng - P. Dịch Vọng Hậu - Q. Cầu Giấy - Hà Nội

Hotline: 0948870871 (Mr. Dũng) | Tel: 028.66870870

Mail: dung.nguyen@technovn.net

  1. Tính năng kỹ thuật:
  • Dòng RX-5000α đo chỉ số khúc xạ tự động có thể cài đặt nhiệt độ bên trong, đo chỉ số khúc xạ; chỉ số Brix hoặc nồng độ cho những mẫu lỏng khác nhau cho độ chính xác cao và tốc độ nhanh
  • Dòng RX-5000α (alpha)-Plus có phần nhiệt để điều khiển nhiệt nên bể điều nhiệt để kiểm soát hằng số nhiệt là không cần thiết.
  • Qúa trình đo sẽ tự động KHỞI ĐỘNG sau khi mẫu đạt được nhiệt độ mục tiêu
  • Chỉ số Khúc xạ và chỉ số Brix tại nhiệt độ mục tiêu sẽ được hiển thị nhanh chóng
  • Đạt được độ chính xác cao với Brix ± 0.03% và chỉ số khúc xạ ± 0.00004
  • Máy RX-5000α hiển thị ở phía trên và dưới thanh giới hạn cho dải đo bạn cài đặt điều khiển,
  • Nếu đo các giá trị khác từ các dung dịch chuẩn hoặc chỉ số khúc xạ khác, nó có thể được tùy chỉnh về trong phạm vi nhất định.
  • 60 loại mức người dùng có thể được đưa vào theo mẫu của bạn
  • Có thể gọi lại 30 kết quả đo gần nhất.
  • RX-5000α cho phép chương trình hóa những điều kiện thêm của thang đo (như độ ẩm mật ong, hệ số chuyển đổi đường %, nồng độ muối, butyro), thêm vào chỉ số Khúc xạ và chỉ số Brix (%) theo yêu cầu khách hàng.
  1. Thông số kỹ thuật:
  • Thông số đo:
    • Chỉ số khúc xạ (nD)
    • Chỉ số BRIX
  • Dải đo:
    • Khoảng khúc xạ (nD): 1.32700 ÷ 1.58000
    • Brix (%): 0.00 ÷ 100.0% (Có khả năng bù nhiệt tự động ATC trong khoảng 5 ÷ 600C)
  • Độ phân giải:
    • Độ khúc xạ (nD): 0.00001
    • Brix (%): 0.01%
  • Nhiệt độ: 0.01 độ C
  • Độ chính xác:
    • Khúc xạ (nD): ±0.00004
    • Brix (%): ±0.030
(Khi đo với dung dịch đường sucrose chuẩn tới 50% Brix hoặc dung dịch chỉ số khúc xạ chuẩn ở chế độ MODE-1 tại 200C)
  • Độ lặp lại:
  • Chỉ số khúc xạ (nD): ±0.00002
  • Brix (%): ±0.010
(Khi đo với dung dịch đường sucrose chuẩn tới 50% Brix hoặc dung dịch chỉ số khúc xạ chuẩn ở chế độ MODE-1 tại 200C)
  • Dải nhiệt độ đo: 5 ÷ 600C
  • Điện năng: AC100V ÷ 240V, 50/60Hz
  • Công suất tiêu thụ: 65VA
  • Chế độ đo MODE:
    • MODE 1: Hiển thị giá trị đo sau khi mẫu đạt được giá trị nhiệt độ mong muốn;
    • MODE 2: Đo chỉ số khúc xạ và nhiệt độ với khoảng thời gian cố định và hiển thị giá trị đo ước tính với nhiệt độ mong muốn.
    • MODE 3: Phần nhiệt có thể tắt. Không có điều khiển nhiệt độ, giá trị đo được hiển thị trong 4s sau khi nhấn nút KHỞI ĐỘNG (START).
  • Kích thước: 37x26x14cm
  • Khối lượng: 6.4kg
  • Có khả năng kết nối máy tính thông qua cổng RS232 hoặc máy in chuyên dụng
  1. Cung cấp bao gồm:
  • Máy kèm bộ phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm
  • Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh và tiếng Việt