View cart “Khúc xạ kế Abbe NAR-3T” đã được thêm vào giỏ hàng.
SALE

Khúc xạ kế Abbe DR-A1

Giá: Liên hệ

(* giá có thể thay đổi theo thời điểm - xin liên hệ trực tiếp để được giá tốt nhất)

Model: DR-A1 (code: 1310) Nhà sản xuất: Atago – Nhật Bản Xuất xứ: Nhật Bản   Yêu cầu báo giá Danh mục: Từ khóa:

Hỗ Trợ Khách Hàng

Tổng đài hỗ Trợ Khách Hàng : 1900 066 870

HCM: N36 - Đường 11 - Tân Thới Nhất 17, khu 38 Ha, P. Tân Thới Nhất, Q. 12. TP. HCM

HN: P.502 - 12 Trần Quốc Vượng - P. Dịch Vọng Hậu - Q. Cầu Giấy - Hà Nội

Hotline: 0948870871 (Mr. Dũng) | Tel: 028.66870870

Mail: dung.nguyen@technovn.net

  1. Tính năng kỹ thuật:
  • Vận hành đơn giản, chỉ cần canh chỉnh đường ranh khúc xạ giao với đường chéo, chỉ số đo (chỉ số khúc xạ hoặc giá trị Brix) sẽ trực tiếp được hiển thị cùng với giá trị nhiệt độ.
  • Thiết bị DR-A1 có thể kết nối với máy in và máy tính. Gía trị đo đơn và giá trị đo trung bình cũng như giá trị nhiệt độ có thể được in thông qua máy in DP – 63 hoặc truyền tải qua máy tính PC
* Giá trị phân tán không thể đo được với thiết bị này.
  1. Thông số kỹ thuật:
  • Thang đo:
    • Chỉ số khúc xạ
    • Brix
    • Nhiệt độ
  • Dải đo:
    • Chỉ số khúc xạ (nD) : 1.3000 ÷ 1.7100
    • Brix : 0.0 ÷ 95.0% (Tự động bù trừ nhiệt độ trong khoảng 5 ÷ 50°C)
  • Mức hiển thị thấp nhất:
    • Chỉ số khúc xạ (nD) : 0.0001
    • Brix : 0.1%
  • Độ chính xác giá trị đo:
    • Chỉ số khúc xạ (nD) : ±0.0002
    • Brix : ±0.1%
  • Dải nhiệt độ bù trừ: 5 ÷ 50°C (với đơn vị 0.1°C)
  • Hiển thị: Chỉ số khúc xạ (nD) hoặc Brix (%) và nhiệt độ (°C)
  • Đầu ra:
    • Máy in kỹ thuật số DP-63(C) (Lựa chọn thêm) được sử dụng.
    • Cổng giao tiếp: RS-232C
  • Nguồn cấp: với AC adapter (100 ÷240V (50/60Hz) AC đầu vào)
  • Kích thước và Khối lượng:
    • 13×29×31cm, 6.0kg (Máy chính)
    • 5×17.5×4cm, 0.7kg (AC adapter)
  • Công suất tiêu thụ: 16VA
  1. Cung cấp bao gồm:
  • Máy kèm bộ phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm
  • Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh và tiếng Việt