Máy quang phổ UVVIS, tách tia, cell 4 vị trí

Giá: Liên hệ

(* giá có thể thay đổi theo thời điểm - xin liên hệ trực tiếp để được giá tốt nhất)

Model: UV-2650 Nhà sản xuất: Labomed – Mỹ Xuất xứ: Mỹ   Yêu cầu báo giá Danh mục: Từ khóa:

Hỗ Trợ Khách Hàng

Tổng đài hỗ Trợ Khách Hàng : 1900 066 870

HCM: N36 - Đường 11 - Tân Thới Nhất 17, khu 38 Ha, P. Tân Thới Nhất, Q. 12. TP. HCM

HN: P.502 - 12 Trần Quốc Vượng - P. Dịch Vọng Hậu - Q. Cầu Giấy - Hà Nội

Hotline: 0948870871 (Mr. Dũng) | Tel: 028.66870870

Mail: dung.nguyen@technovn.net

  1. Tính năng kỹ thuật:
  • Với chức năng quét phổ đa năng. Nó được sử dụng rộng rãi trong y học, giám sát môi trường, kiểm tra hàng hóa, thực phẩm, kiểm tra hóa chất trong nông nghiệp, dung cho giảng dạy tại các trường cao đẳng và đại học, trong ngành luyện kim, địa chất, chế tạo máy, và các ngành công nghiệp hóa dầu, và là một công cụ hữu ích cho các nhà phân tích để thực hiện phân tích định tính và định lượng nguyên vật liệu.
  • Hoạt động hoàn toàn tự động.
  • Năm phương thức đo lường cơ bản: WL Quét (A, T, E), trắc quang đo lường (WL cố định đo lường, A, T), Quantitation (Nồng độ đo, A, C), Thời gian Quét (động học đo lường, A, T), Thời gian thực đo lường (A, T, C, E);
  • Các chức năng phổ biến: Lưu phổ, Spectrum Load, Peak-Valley Pick, Derivative Spectrum, lưu dữ liệu in tại Intervals, tính toán, Cursor locating, Spectrum Zooming, AT Chuyển đổi, in hình ảnh phổ
  • Các chức năng xử lỹ dữ liệu: lưu dữ liệu, tìm kiếm dữ liệu, xóa dữ liệu và in ấn dữ liệu, vv
  • Tham số có thể được lưu trong một thời gian dài sau khi tắt thiết bị
  • Khoảng phổ và dữ liệu có thể giữu lại khi xảy ra mất điện đột ngột;
  • Khoảng phổ và dữ liệu có thể được gửi đến máy tính thông qua giao diện RS-232.
  1. Thông số kỹ thuật:
  • Khoảng phổ: 190-1100nm
  • Độ rộng phổ: 2nm.
  • Độ chính xác bước sóng: ± 0.5nm
  • Độ lặp bước sóng: 0.2nm
  • Độ chính xác trắc quang: ± 0,5% T (0 ~ 100% T)
  • ± 0.002A (0 ~ 0.5A)
  • ± 0.004A (0.5A ~ 1A)
  • Độ lặp trắc quang: 0,2% T
  • Chế độ làm việc: T, A, (-0,3-3A), C, E
  • Ánh sáng: ≤ 0,1% T (Nai, 220nm; NaNO2, 340nm)
  • Độ phẳng: đường nền: ± 0.002A
  • Độ ổn định: ≤ 0.002A / h (tại 500nm, sau khi nóng lên up)
  • Tiếng ồn: ± 0.001A (tại 500nm, sau khi nóng lên up)
  • Detector: Silicon Photo-Diode
  • Màn hình hiển thị LCD
  • Power: AC: 220V/50Hz, 110V/60Hz, 140W (tự động)
  • Kích thước: 530 x 410 x 210mm
  • Trọng lượng: 18 kg

Máy tính – máy in:

(Mua nhà cung cấp tại Việt Nam)

Cấu hình tối thiểu máy tính:

  • Intel Core i3 ≥1GHz
  • DDRII ≥2GB
  • HDD ≥500GB
  • LAN 10/100

Cung cấp kèm theo: Chuột, bàn phím, màn hình ≥LCD 17”

Cấu hình tối thiểu máy in:

  • In Laser trắng đen khổ A4, độ phân giải 600 dpi, USB2.0, Bộ nhớ: 8Mb. Tốc độ in: 18ppm, Wireless.
  1. Cung cấp bao gồm:
  • Máy chính kèm bộ phụ kiện chuẩn
  • 02 cuvet thạch anh
  • 04 cuvet thủy tinh
  • Đĩa phần mềm
  • Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt