- Bơm lấy mẫu khí sử dụng nguồn pin sạc trực tiếp
- Khoảng tốc độ dòng: 0,3 đến 1,5 L/phút
- Khoảng hiển thị của thể tích dòng: 0,1 – 2,5L/phút
- Độ chính xác tốc độ dòng: ±5%
- Khoảng áp suất khác nhau của các dòng chuẩn:
- 3 L/phút: 6 - 35kPa
- 5 L/phút: 5 - 30 kPa
- 7 L/phút: 4 - 25 kPa
- 0 L/phút: 3 - 22 kPa
- 5 L/phút: 3 - 10 kPa

Bơm lấy mẫu khí cầm tay: 0,3 đến 1,5 L/phút; MP-sigma100HNII
- Dải cài đặt thể tích dòng tích lũy: 0.0~9 L (đơn vị 0.1L)
- Dải hiển thị thể tích dòng tích lũy: 0.0~9 L
- Dải hiển thị thời gian cài đặt : 0,00 – 999 giờ 59 phút
- Kiểu hiển thị thời gian đặt: năm/tháng/ngày, thời gian: phút
- Dải nhiệt độ hiển thị: -10.0 – 70oC
- Tích hợp sẵn cảm biến đo lưu lượng kiểu khối
- Kiểu bơm: kiểu màng kép
- Vật liệu chế tạo bơm: đầu bơm : ABS -POM-TPU, màng bơm : EPDM, van : EPDM, vỏ bơm: PC
- Các chế độ đặt thời gian: điều khiển bằng tay, tính thời gian ngược, đặt thời gian theo thể tích, đặt thời gian chu trình
- Màn hình hiển thị: tinh thể lỏng LCD
- Đường kính cổng hút: ngoài 6mm và 8mm (hút/xả) ; trong: 5mm và 7mm
- Nhiệt độ hoạt động / độ ẩm: 0 – 40oC / 10 – 90% (không đọng sương)
- Kích thước (W x D x H) : 145 x 67 x 95 mm
- Khối lượng : 0,65 kg bao gồm cả pin
- Nguồn cấp: pin sạc Litium-ION
- Bơm lấy mẫu khí cầm tay: 0,3 đến 1,5 L/phút; MP-sigma100HNII
- Ống Impinger
- Gía đỡ ống Impinger
- Bộ Pin
- Bộ sạc Pin
- Bộ chạc 3 (tripod)
- Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt