Bộ Headspace tự động và tiêm mẫu lỏng, Model: HT2800T

Giá: Liên hệ

(* giá có thể thay đổi theo thời điểm - xin liên hệ trực tiếp để được giá tốt nhất)

Model: HT2800T Nhà sản xuất: HTA - Ý Xuất xứ: Italia   Yêu cầu báo giá Danh mục: Từ khóa: ,

Hỗ Trợ Khách Hàng

Tổng đài hỗ Trợ Khách Hàng : 1900 066 870

HCM: N36 - Đường 11 - Tân Thới Nhất 17, khu 38 Ha, P. Tân Thới Nhất, Q. 12. TP. HCM

HN: P.502 - 12 Trần Quốc Vượng - P. Dịch Vọng Hậu - Q. Cầu Giấy - Hà Nội

Hotline: 0948870871 (Mr. Dũng) | Tel: 028.66870870

Mail: dung.nguyen@technovn.net

HT2800T là bộ kết hợp giữa tiêm mẫu lỏng và headspace

  • Số vị trí:

    • Headspace: 42 vial 20ml, lựa chọn thêm 6, 10ml
    • Mẫu lỏng: 121 vial 2ml
  • Qúa trình được điều khiển bằng phần mềm hoặc các phím vật lý trực tiếp trên thân Autosampler
  • Sử dụng chung cho cả 03 buồng tiêm mẫu với 1 tháp lấy mẫu đơn
  • Có các chế độ tiêm mẫu lỏng, mẫu khí, SPME, gia nhiệt
  • Phù hợp với buồng tiêm mẫu với các chế độ tiêm khác nhau: chia dòng/ không chia dòng; tiêm trên cột; tiêm có chương trình nhiệt hóa hơi (injecto Split/ Splitless, On column, PVT)
  • Phương pháp tiêm Syringe pistongBộ Headspace tự động và tiêm mẫu lỏng, Model: HT2800T
  • Có chương trình rửa kim tự động
  • Hedspace:

    • Lò gia nhiệt
      • Vị trí: 06 gia nhiệt cùng lúc
      • Nhiệt độ gia nhiệt: Nhiệt độ phòng/40 – 170oC
      • Phương pháp lắc: Theo quỹ đạo tròn
      • Tốc độ lắc: Chế độ từ thấp lên cao
      • Lặp lại lắc: Bật/Tắt, 0-9.9 phút
    • Thể tích Syrringe chuẩn: 2.5ml, lựa chọn thêm 1ml
    • Nhiệt độ Syrringe: Nhiệt độ phòng/40-150oC
    • Thể tích mẫu: Cài đặt bước 0.01ml
    • Tốc độ tiêm mẫu: 0.1-100ml/phút
    • Phương pháp làm sạch: Bằng dòng khí
    • Chế độ cài đặt: Tốc độ tiêm, Thời gian dừng giữa các lần tiêm, Thời gian ổn định, Thời gian chờ trước/sau tiêm, Làm giàu
  • Tiêm mẫu lỏng:

    • Thể tích Syrringe: 0.5, 1, 5, 10, 25, 50 và 100µl. Lựa chọn thêm chức năng mã vạc ID cho vial
    • Lấy mẫu
      • Thể tích mẫu: Cài đặt bước 0.1µl
      • Khoảng trống khí: Cài đặt bước 0.1µl
      • Tốc độ lấy: 1-100µl/giây
      • Thời gian chờ: 0-15 giây
      • Chế độ loại bỏ bọt khí
    • Tiêm mẫu
      • Tốc độ tiêm: 1-100µl/giây
      • Độ sâu kim: Lập trình theo nhu cầu sử dụng
      • Thời gian chờ trước/sau tiêm: 0-99 giây
    • Tiêm chất chuẩn
      • Thể tích tiêm: Cài đặt bước 0.1µl
      • Khoảng trống khí: Cài đặt bước 0.1µl
      • Chế độ: 1 hoặc 2 khoảng trống khí
    • Chế độ rửa:
      • Các chế độ: Trước tiêm, mẫu, sau tiêm
      • Số lượng dung môi: 06x10ml
      • Phương pháp rửa: Đơn hoặc kép
  • SPME (Lựa chọn thêm):

    • Chế độ mẫu: Dòng lỏng/pha Hedspace
    • Loại sợi: 10mm, 20mm
    • Nhiệt độ: 210 – 300oC
    • Làm sạch sợi: Bằng dòng khí
  • Kích thước: 330 x 640 x 320 (mm) (WxDxH)
  • Khối lượng: 10 kg
  • Nguồn: 100-240±10%Vac; 50-60Hz; 150VA

Cung cấp bao gồm:

  • Bộ Vial 100 lọ x 20mL
  • Bộ Vial 100 lọ x 2mL
  • Syringe chuẩn 10µl
  • Hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Anh + Việt